
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: Material that has not yet been processed and incorporated into a finished good in a production or manufacturing process. |
| Giải thích VN: Vật liệu chưa qua xử lí và được kết hợp với nhau để thành sản phẩm hoàn thiện trong quá trình sản xuất và chế tạo. |
|
|
|
|
o nguyên liệu
Xem thêm: staple